Tên tiếng Hàn của bạn bè
Tạo tên tiếng Hàn
서진
Thụy Chân · Seo-jin
瑞眞
Chân thật và may mắn, đúng là điềm lành.
- 瑞Tên
- điềm lành
- 眞Tên
- chân thật
Họ + 서진
- 김서진 Kim Thụy Chân
- 이서진 Lý Thụy Chân
- 박서진 Phác Thụy Chân
- 최서진 Thôi Thụy Chân
- 정서진 Trịnh Thụy Chân
- 강서진 Khương Thụy Chân
Tên người Hàn có cấu trúc thế nào?
Tên người Hàn thường có ba âm tiết: họ một âm tiết đứng trước, sau đó là tên hai âm tiết. Trong Kim Seo-yeon, Kim là họ, Seo-yeon là tên.
Chữ Hán và âm Hán Việt
Nhiều tên Hàn được viết bằng chữ Hán, nên người Việt có thể đọc theo âm Hán Việt. Ví dụ 金瑞妍 đọc là Kim Thụy Nghiên. Có những tên thuần Hàn như Ha-neul (bầu trời) thì không có chữ Hán.
Tên được chọn thế nào?
Tháng sinh chọn một trong 12 họ phổ biến. Tên, ngày sinh và phong cách bạn chọn sẽ quyết định một tên phổ biến. Cùng câu trả lời thì luôn ra cùng một tên.
Tên Hàn Quốc phổ biến
Nữ tính
- 서연 Thụy Nghiên
- 하은 Hạ Ân
- 서윤 Thụy Doãn
- 수아 Tú Nhã
- 윤서 Doãn Thụy
- 예나 Nghệ Na
- 유나 Nhu Na
- 채원 Thái Viện
- 소희 Chiêu Hi
- 나연 Na Nghiên
- 은채 Ân Thái
Nam tính
- 민준 Mẫn Tuấn
- 도윤 Đạo Doãn
- 서준 Thụy Tuấn
- 하준 Hạ Tuấn
- 주원 Trụ Nguyên
- 건우 Kiện Vũ
- 현우 Hiền Vũ
- 준혁 Tuấn Hách
- 태윤 Thái Doãn
- 우진 Vũ Trấn
- 지호 Trí Hạo